Kanji
剰
kanji character
thặng dư
ngoài ra
剰 kanji-剰 thặng dư, ngoài ra
剰
Ý nghĩa
thặng dư và ngoài ra
Cách đọc
Kun'yomi
- あまつさえ bên cạnh đó
- あまり
- あまる
On'yomi
- か じょう thừa thãi
- よ じょう thặng dư
- じょう よきん thặng dư
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
過 剰 thừa thãi, dư thừa, quá mức... -
剰 すtiết kiệm, để dành, dư ra -
余 剰 thặng dư, phần còn lại, cặn bã... -
剰 余 金 thặng dư, số dư -
剰 bên cạnh đó, hơn nữa, thêm vào đó -
剰 えbên cạnh đó, hơn nữa, thêm vào đó -
剰 員 nhân viên dư thừa, nhân sự thừa, nhân viên thừa... -
剰 費 chi phí không cần thiết -
剰 余 thặng dư, số dư, phần còn lại... -
剰 語 lời nói dài dòng, sự rườm rà trong diễn đạt, cách nói lặp lại vô ích... -
剰 銭 tiền thừa, tiền lẻ -
剰 余 類 lớp thặng dư, lớp đồng dư -
剰 余 価 値 giá trị thặng dư (trong kinh tế học Marx) -
剰 余 検 査 kiểm tra modulo N, kiểm tra phần dư -
剰 余 労 働 lao động thặng dư -
過 剰 虹 cầu vồng phụ -
余 剰 牌 bài thừa, bài không cần thiết để hoàn thành bài, đặc biệt khi đạt trạng thái tenpai -
自 信 過 剰 quá tự tin, tự phụ -
出 生 過 剰 tỷ lệ sinh quá mức -
生 産 過 剰 sản xuất thừa -
設 備 過 剰 dư thừa công suất -
意 識 過 剰 ý thức quá mức, cảm giác quá lớn (về), điều gì đó chỉ là tưởng tượng... -
供 給 過 剰 cung ứng quá mức, cung cấp dư thừa -
活 動 過 剰 tăng động, hoạt động quá mức -
演 技 過 剰 diễn xuất quá đà, diễn quá lố -
人 口 過 剰 dân số quá đông -
過 剰 利 益 lợi nhuận vượt mức -
過 剰 防 衛 tự vệ quá mức cần thiết -
過 剰 人 口 dân số dư thừa -
過 剰 投 資 đầu tư quá mức