Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
剰費
じょーひ
vocabulary vocab word
chi phí không cần thiết
剰費
joohi
剰費
剰費
じょーひ
chi phí không cần thiết
じょ
う
ひ
剰
費
じょ
う
ひ
剰
費
じょ
う
ひ
剰
費
Ý nghĩa
chi phí không cần thiết
chi phí không cần thiết
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
剰費
chi phí không cần thiết
じょうひ
剰
thặng dư, ngoài ra
あまつさえ, あま.り, ジョウ
乗
đi (phương tiện), sức mạnh, phép nhân...
の.る, -の.り, ジョウ
千
nghìn
ち, セン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
十
mười
とお, と, ジュウ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
千
nghìn
ち, セン
十
mười
とお, と, ジュウ
刂
( 刀 )
dao, bộ đao (bộ thứ 18 trong chữ Hán)
トウ
費
chi phí, giá thành, tiêu tốn...
つい.やす, つい.える, ヒ
弗
đô la
どる, ず, フツ
弓
cây cung, cung (dùng trong bắn cung, đàn violin)
ゆみ, キュウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.