Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
出生過剰
しゅっしょーかじょー
vocabulary vocab word
tỷ lệ sinh quá mức
出生過剰
shusshookajoo
出生過剰
出生過剰
しゅっしょーかじょー
tỷ lệ sinh quá mức
しゅ
っ
しょ
う
か
じょ
う
出
生
過
剰
しゅ
っ
しょ
う
か
じょ
う
出
生
過
剰
しゅ
っ
しょ
う
か
じょ
う
出
生
過
剰
Ý nghĩa
tỷ lệ sinh quá mức
tỷ lệ sinh quá mức
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
出生過剰
tỷ lệ sinh quá mức
しゅっしょうかじょう
出
lối ra, rời đi, đi ra ngoài...
で.る, -で, シュツ
屮
tay trái, bộ thảo cổ (số 45)
ひだりて, テツ, サ
凵
hình hộp mở, bộ thủ hộp mở (số 17)
カン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
凵
hình hộp mở, bộ thủ hộp mở (số 17)
カン
生
cuộc sống, chính hiệu, sự ra đời
い.きる, い.かす, セイ
過
làm quá mức, vượt quá, vượt ra ngoài...
す.ぎる, す.ごす, カ
辶
đi bộ, hành động đi bộ, bộ thủ biến thể đường (số 162)
チャク
咼
miệng méo mó, xấu xa, gian dối
よこしま, くちがゆがむ, カイ
冎
わ.ける, さ.く, カ
冂
bộ khung trên (bộ thứ 13)
キョウ, ケイ
口
miệng
くち, コウ, ク
剰
thặng dư, ngoài ra
あまつさえ, あま.り, ジョウ
乗
đi (phương tiện), sức mạnh, phép nhân...
の.る, -の.り, ジョウ
千
nghìn
ち, セン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
十
mười
とお, と, ジュウ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
千
nghìn
ち, セン
十
mười
とお, と, ジュウ
刂
( 刀 )
dao, bộ đao (bộ thứ 18 trong chữ Hán)
トウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.