Kanji
儲
kanji character
có lãi
sinh lợi
儲 kanji-儲 có lãi, sinh lợi
儲
Ý nghĩa
có lãi và sinh lợi
Cách đọc
Kun'yomi
- もうける
- もうかる
- もうけ ぐち công việc sinh lời
- もうけ もの món hời
- もうけ やく vị trí sinh lời
- たくわえる
On'yomi
- ちょ ちく tiền tiết kiệm
- ちょ い quyền thừa kế
- けん ちょ kiếm tiền trực tuyến mờ ám
Luyện viết
Nét: 1/18
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
儲 lợi nhuận, thu nhập -
儲 かるcó lãi, sinh lời -
儲 けるkiếm lời, nhận được, kiếm tiền... -
儲 蓄 tiền tiết kiệm -
金 儲 けkiếm tiền, làm ra tiền -
儲 けlợi nhuận, thu nhập -
儲 位 quyền thừa kế -
儲 口 công việc sinh lời, cách kiếm tiền nhanh -
儲 物 món hời, vật tìm thấy quý giá, món quà trời cho... -
儲 役 vị trí sinh lời, chức vụ có lợi nhuận -
儲 け口 công việc sinh lời, cách kiếm tiền nhanh -
儲 け物 món hời, vật tìm thấy quý giá, món quà trời cho... -
儲 け役 vị trí sinh lời, chức vụ có lợi nhuận -
儲 け話 chuyện làm ăn kiếm tiền, ý tưởng kiếm tiền, đề xuất làm giàu nhanh -
嫌 儲 kiếm tiền trực tuyến mờ ám -
儲 付 くでđể đầu tư, để kiếm tiền -
儲 け主 義 tư tưởng chạy theo lợi nhuận -
草 臥 儲 công cốc, việc làm vô ích -
丸 儲 けlợi nhuận ròng, lợi nhuận lớn (không cần đầu tư) - まる
儲 けlợi nhuận ròng, lợi nhuận lớn (không cần đầu tư) -
儲 け付 くでđể đầu tư, để kiếm tiền -
大 儲 けlợi nhuận lớn, kiếm bộn tiền - ボ ロ
儲 けtiền dễ kiếm, lợi nhuận dễ dàng, kiếm bộn tiền - ぼろ
儲 けtiền dễ kiếm, lợi nhuận dễ dàng, kiếm bộn tiền -
儲 かりまっかBạn có đang kiếm được tiền không? -
浮 名 儲 けkiếm danh tiếng từ tin đồn tình cảm - くたびれ
儲 けcông cốc, việc làm vô ích -
草 臥 れ儲 けcông cốc, việc làm vô ích -
浮 き名 儲 けkiếm danh tiếng từ tin đồn tình cảm -
坊 主 丸 儲 けlợi nhuận thuần túy không cần vốn đầu tư