Kanji

Ý nghĩa

người ngoài cuộc bên cạnh ngoài ra

Cách đọc

Kun'yomi

  • かたわら
  • わき nhìn nghiêng
  • わき やく vai phụ
  • わき みち đường nhánh
  • おか nhìn từ bên ngoài
  • おか やき ghen tị
  • おか ぼれ tình đơn phương
  • はた めいわく phiền toái cho người khác
  • はた からみる nhìn từ góc độ người ngoài cuộc
  • はた のものたち người xem
  • そば づえ đòn oan
  • そば から ngay sau khi
  • そば gần

On'yomi

  • ぼう ちょう nghe (bài giảng, phiên tòa, phiên họp quốc hội, v.v.)
  • ぼう かん đứng nhìn
  • ぼう じゅ chặn bắt

Luyện viết


Nét: 1/12

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.