Kanji
俯
kanji character
cúi xuống
nằm sấp
俯 kanji-俯 cúi xuống, nằm sấp
俯
Ý nghĩa
cúi xuống và nằm sấp
Cách đọc
Kun'yomi
- ふす
- うつむく
- ふせる
On'yomi
- ふ かく góc nghiêng
- ふ ぎょう ngước lên cúi xuống
- ふ ふく sự phủ phục
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
俯 くcúi đầu, nhìn xuống, cúi mắt -
俯 向 くcúi đầu, nhìn xuống, cúi mắt -
俯 せnằm sấp, nằm úp mặt, đặt úp xuống... -
俯 きhướng xuống dưới, nằm sấp, lộn ngược... -
俯 けhướng xuống dưới, nằm sấp, lộn ngược... -
俯 すnằm sấp (ví dụ: trên mặt đất, gục đầu ngủ trên bàn), nằm úp mặt xuống... -
俯 角 góc nghiêng, góc chúi -
俯 仰 ngước lên cúi xuống, hành động, tỏ ra dễ dãi -
俯 けるlật ngược, cúi mặt xuống -
俯 伏 sự phủ phục -
俯 瞰 nhìn từ trên cao, quan sát từ trên xuống, có tầm nhìn toàn cảnh... -
俯 せるnằm sấp -
俯 きがちnhìn xuống -
俯 向 けhướng xuống dưới, nằm sấp, lộn ngược... -
俯 伏 すnằm sấp (ví dụ: trên mặt đất, gục đầu ngủ trên bàn), nằm úp mặt xuống... -
俯 仰 角 góc nâng -
俯 瞰 図 góc nhìn từ trên cao, tầm nhìn toàn cảnh, hình ảnh từ trên xuống -
俯 瞰 的 toàn cảnh, tổng quan, toàn diện... -
俯 加 減 hơi cúi xuống -
俯 向 けるlật ngược, cúi mặt xuống -
俯 き加 減 hơi cúi xuống -
俯 仰 天 地 ngẩng đầu nhìn trời, cúi đầu nhìn đất (không hổ thẹn với lòng), thề với trời đất (không làm điều gì hổ thẹn) -
俯 瞰 撮 影 góc quay từ trên cao, cảnh quay từ trên không, cảnh quay từ trên xuống...