Từ vựng
ぎょ ぎょ ぎょ

Ý nghĩa

ngành chăn nuôi bò sữa

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

酪農業
ngành chăn nuôi bò sữa
らくのうぎょう
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.