Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
追悼施設
ついとーしせつ
vocabulary vocab word
địa điểm tưởng niệm
追悼施設
tsuitooshisetsu
追悼施設
追悼施設
ついとーしせつ
địa điểm tưởng niệm
つ
い
と
う
し
せ
つ
追
悼
施
設
つ
い
と
う
し
せ
つ
追
悼
施
設
つ
い
と
う
し
せ
つ
追
悼
施
設
Ý nghĩa
địa điểm tưởng niệm
địa điểm tưởng niệm
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
追悼施設
địa điểm tưởng niệm
ついとうしせつ
追
đuổi theo, xua đuổi, theo dõi...
お.う, ツイ
辶
đi bộ, hành động đi bộ, bộ thủ biến thể đường (số 162)
チャク
𠂤
tích trữ, chất đống
タイ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
㠯
悼
than khóc, thương tiếc
いた.む, トウ
忄
( 心 )
trái tim, biến thể bộ thủ tâm đứng (số 61)
こころ, シン
卓
xuất chúng, bàn, bàn làm việc...
タク
⺊
早
sớm, nhanh
はや.い, はや, ソウ
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
十
mười
とお, と, ジュウ
施
cho, ban tặng, thực hiện...
ほどこ.す, シ, セ
𭤨
方
hướng, người, phương án
かた, -かた, ホウ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
𠂉
也
là (cổ văn)
なり, か, ヤ
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
乙
cái sau, bản sao, kỳ lạ...
おと-, きのと, オツ
設
sự thành lập, sự cung cấp, sự chuẩn bị
もう.ける, セツ
言
nói, lời
い.う, こと, ゲン
口
miệng
くち, コウ, ク
殳
thương (vũ khí), bộ thù (bộ thủ số 79)
また, ほこ, シュ
几
bàn, khung bàn, bộ thủ kỷ (bộ 16)
きにょう, キ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.