Từ vựng
りょ りょ りょ

Ý nghĩa

sức mua tương đương ngang giá sức mua

Luyện viết


Character: 1/5
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

購買力平価
sức mua tương đương, ngang giá sức mua
こうばいりょくへいか
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.