Từ vựng
蜥蜴の尻尾切り
とかげのしっぽぎり
vocabulary vocab word
thoái thác trách nhiệm bằng cách đổ lỗi cho cấp dưới rồi bỏ rơi họ
hiện tượng tắc kè đứt đuôi để tự vệ
蜥蜴の尻尾切り 蜥蜴の尻尾切り とかげのしっぽぎり thoái thác trách nhiệm bằng cách đổ lỗi cho cấp dưới rồi bỏ rơi họ, hiện tượng tắc kè đứt đuôi để tự vệ
Ý nghĩa
thoái thác trách nhiệm bằng cách đổ lỗi cho cấp dưới rồi bỏ rơi họ và hiện tượng tắc kè đứt đuôi để tự vệ
Luyện viết
Character: 1/7
Nét: 1/0
Mục liên quan
Phân tích thành phần
蜥蜴の尻尾切り
thoái thác trách nhiệm bằng cách đổ lỗi cho cấp dưới rồi bỏ rơi họ, hiện tượng tắc kè đứt đuôi để tự vệ
とかげのしっぽぎり
蜴
thằn lằn
エキ