Từ vựng

Ý nghĩa

Áp xe thành bụng

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

腹壁膿瘍
Áp xe thành bụng
ふくへきのうよう
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.