Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
河岸段丘
かがんだんきゅう
vocabulary vocab word
thềm sông
河岸段丘
kagandankyuu
河岸段丘
河岸段丘
かがんだんきゅう
thềm sông
か
が
ん
だ
ん
きゅ
う
河
岸
段
丘
か
が
ん
だ
ん
きゅ
う
河
岸
段
丘
か
が
ん
だ
ん
きゅ
う
河
岸
段
丘
Ý nghĩa
thềm sông
thềm sông
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
河岸段丘
thềm sông
かがんだんきゅう
河
sông
かわ, カ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
可
có thể, tạm được, sự chấp thuận
-べ.き, -べ.し, カ
丁
phố, phường, thị trấn...
ひのと, チョウ, テイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
亅
cây gậy có lông vũ, bộ thủ lông (số 6)
かぎ, ケツ
口
miệng
くち, コウ, ク
岸
bãi biển
きし, ガン
山
núi
やま, サン, セン
厈
かりがね, がんだれ, カン
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
干
khô, khô cạn, rút xuống...
ほ.す, ほ.し-, カン
十
mười
とお, と, ジュウ
段
cấp, bậc, cầu thang
ダン, タン
丰
( CDP-8CE4 )
dồi dào, tươi tốt, phong phú...
みめよ.い, しげ.る, ホウ
殳
thương (vũ khí), bộ thù (bộ thủ số 79)
また, ほこ, シュ
几
bàn, khung bàn, bộ thủ kỷ (bộ 16)
きにょう, キ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
丘
đồi, gò
おか, キュウ
斤
rìu, 1, 32 pound...
キン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.