Kanji

河

Ý nghĩa

sông

Cách đọc

Kun'yomi

  • かわ ら lòng sông cạn
  • かわ ぞい dọc theo sông
  • かわ つら mặt sông

On'yomi

  • か こう cửa sông
  • か せん sông ngòi
  • か はん bờ sông

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠