Từ vựng
天から降ったか地から湧いたか
てんからふったかちからわいたか
vocabulary vocab word
xuất hiện bất ngờ không rõ từ đâu
như từ trên trời rơi xuống hoặc từ dưới đất chui lên
天から降ったか地から湧いたか 天から降ったか地から湧いたか てんからふったかちからわいたか xuất hiện bất ngờ không rõ từ đâu, như từ trên trời rơi xuống hoặc từ dưới đất chui lên
Ý nghĩa
xuất hiện bất ngờ không rõ từ đâu và như từ trên trời rơi xuống hoặc từ dưới đất chui lên
Luyện viết
Character: 1/14
Nét: 1/0