Từ vựng
大漁貧乏
たいりょうびんぼう
vocabulary vocab word
cảnh ngư dân nghèo đi vì được mùa cá
thu nhập của ngư dân giảm sút do giá cá tụt mạnh vì đánh bắt quá nhiều
大漁貧乏 大漁貧乏 たいりょうびんぼう cảnh ngư dân nghèo đi vì được mùa cá, thu nhập của ngư dân giảm sút do giá cá tụt mạnh vì đánh bắt quá nhiều
Ý nghĩa
cảnh ngư dân nghèo đi vì được mùa cá và thu nhập của ngư dân giảm sút do giá cá tụt mạnh vì đánh bắt quá nhiều
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0