Từ vựng
三昧耶曼荼羅
さんまやまんだら
vocabulary vocab word
Mạn-đà-la Tam-muội-da (trong Chân Ngôn tông)
Mạn-đà-la biểu tượng (mỗi vị thần được đại diện bằng một vật như hoa sen
ngọc
kiếm
v.v.)
三昧耶曼荼羅 三昧耶曼荼羅 さんまやまんだら Mạn-đà-la Tam-muội-da (trong Chân Ngôn tông), Mạn-đà-la biểu tượng (mỗi vị thần được đại diện bằng một vật như hoa sen, ngọc, kiếm, v.v.)
Ý nghĩa
Mạn-đà-la Tam-muội-da (trong Chân Ngôn tông) Mạn-đà-la biểu tượng (mỗi vị thần được đại diện bằng một vật như hoa sen ngọc
Luyện viết
Character: 1/6
Nét: 1/0