Kanji
昧
kanji character
tối tăm
ngu ngốc
昧 kanji-昧 tối tăm, ngu ngốc
昧
Ý nghĩa
tối tăm và ngu ngốc
Cách đọc
Kun'yomi
- くらい
- むさぼる
On'yomi
- あい まい mơ hồ
- さん まい thiền định (trạng thái tập trung cao độ đạt được qua thiền)
- まい たん bình minh
- ばい
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
曖 昧 mơ hồ, không rõ ràng, mập mờ... - あい
昧 mơ hồ, không rõ ràng, mập mờ... -
昧 旦 bình minh, rạng đông -
昧 爽 bình minh -
愚 昧 ngu ngốc -
蒙 昧 ngu dốt, thiếu hiểu biết, không văn minh... -
矇 昧 ngu dốt, thiếu hiểu biết, không văn minh... -
曚 昧 ngu dốt, thiếu hiểu biết, không văn minh... -
曖 昧 さtính mơ hồ -
曖 昧 度 sự mơ hồ, tính không rõ ràng -
曖 昧 量 sự nói mập mờ -
曖 昧 性 tính mơ hồ, tính không rõ ràng -
曖 昧 宿 nhà chứa ngụy trang dưới vỏ bọc quán trà, nhà trọ, nhà hàng... -
曖 昧 屋 nhà chứa ngụy trang dưới vỏ bọc quán trà, nhà trọ, nhà hàng... -
不 昧 流 trường phái trà đạo Fumai -
無 知 蒙 昧 thiếu hiểu biết, không được giáo dục, ngu dốt -
無 智 蒙 昧 thiếu hiểu biết, không được giáo dục, ngu dốt -
凡 庸 愚 昧 tầm thường và ngu dốt, trung bình và ngu ngốc -
無 知 愚 昧 thiếu hiểu biết, ngu dốt tột độ, không biết gì cả -
曖 昧 模 糊 mơ hồ, không rõ ràng, lập lờ -
蒙 昧 主 義 chủ nghĩa mê muội -
曖 昧 検 索 tìm kiếm mờ, truy vấn không rõ ràng, truy xuất mơ hồ -
曖 昧 制 御 điều khiển mờ -
曖 昧 理 論 lý thuyết mờ -
曖 昧 論 理 logic mờ -
曖 昧 茶 屋 nhà thổ ngụy trang dưới vỏ bọc quán trà, quán ăn, nhà trọ... -
曖 昧 アクセントGiọng Aimai, được sử dụng ở một số vùng Kanto -
曖 昧 性 解 消 giải nghĩa mơ hồ -
曖 昧 さ回 避 giải nghĩa mơ hồ (trang Wikipedia, v.v.), né tránh sự mơ hồ -
三 昧 thiền định (trạng thái tập trung cao độ đạt được qua thiền), chìm đắm trong, mải mê với...