Kanji
耶
kanji character
dấu hỏi
耶 kanji-耶 dấu hỏi
耶
Ý nghĩa
dấu hỏi
Cách đọc
Kun'yomi
- か
On'yomi
- う や むや không rõ ràng
- うやむ や không rõ ràng
- や そ Chúa Giêsu
- じゃ
Luyện viết
Nét: 1/9
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
有 耶 無 耶 không rõ ràng, mơ hồ, mập mờ... -
耶 蘇 Chúa Giêsu, đạo Cơ Đốc, tín đồ Cơ Đốc -
耶 嬢 cha mẹ -
伽 耶 Kaya (liên minh cổ đại của Hàn Quốc), Karak -
加 耶 Kaya (liên minh cổ đại của Hàn Quốc), Karak -
耶 蘇 教 Cơ Đốc giáo -
耶 蘇 会 Dòng Tên, Tu sĩ Dòng Tên -
耶 馬 台 国 Yamataikoku, quốc gia Nhật Bản cổ đại được cho là tồn tại vào cuối thời kỳ Yayoi -
耶 路 撒 冷 Giê-ru-sa-lem -
摩 耶 蘭 Lan Ma Da -
伽 耶 琴 đàn tranh Hàn Quốc (12 dây) -
阿 頼 耶 識 a-lại-da thức (thức tàng trữ, ý thức tạo nền tảng cho mọi tồn tại của con người) -
伊 耶 那 岐 Izanagi, thần nam đã sinh ra Nhật Bản và các vị thần mặt trời, mặt trăng... -
摩 耶 ケーブル線 Tuyến cáp treo Maya -
三 昧 耶 形 vật hoặc hình dạng tượng trưng cho lời nguyện cứu độ chúng sinh của Phật hoặc Bồ Tát -
三 摩 耶 形 vật hoặc hình dạng tượng trưng cho lời nguyện cứu độ chúng sinh của Phật hoặc Bồ Tát -
三 昧 耶 thời gian, cuộc gặp gỡ, sự tụ họp... -
三 摩 耶 thời gian, cuộc gặp gỡ, sự tụ họp... -
三 昧 耶 戒 giới luật được truyền thụ cho tín đồ trước khi thọ pháp quán đỉnh để trở thành A-xà-lê (trong Mật giáo) -
三 摩 耶 戒 giới luật được truyền thụ cho tín đồ trước khi thọ pháp quán đỉnh để trở thành A-xà-lê (trong Mật giáo) -
三 昧 耶 曼 荼 羅 Mạn-đà-la Tam-muội-da (trong Chân Ngôn tông), Mạn-đà-la biểu tượng (mỗi vị thần được đại diện bằng một vật như hoa sen, ngọc...