Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
鰤擬
ぶりもどき
vocabulary vocab word
cá phi công
鰤擬
burimodoki
鰤擬
鰤擬
ぶりもどき
cá phi công
ぶ
り
も
ど
き
鰤
擬
ぶ
り
も
ど
き
鰤
擬
ぶ
り
も
ど
き
鰤
擬
Ý nghĩa
cá phi công
cá phi công
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
ぶりもどき
cá phi công
Phân tích thành phần
鰤擬
cá phi công
ぶりもどき
鰤
cá hamachi
ぶり, はまち, シ
魚
cá
うお, さかな, ギョ
𠂊
( 勹 )
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
灬
( 火 )
lửa, bộ hỏa (bộ thứ 86)
ヒョウ, カ
師
chuyên gia, giáo viên, bậc thầy...
いくさ, シ
𠂤
tích trữ, chất đống
タイ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
㠯
帀
đi vòng quanh, chạy một vòng, xoay một vòng...
めぐ.る, めぐ.らす, ソウ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
巾
khăn tắm, tranh cuộn treo tường, chiều rộng...
おお.い, ちきり, キン
擬
bắt chước, nhắm (súng) vào, đề cử...
まが.い, もど.き, ギ
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
疑
nghi ngờ, không tin tưởng, tỏ ra nghi ngại...
うたが.う, ギ
𠤕
匕
thìa, bộ thủ thìa (bộ 21)
さじ, ヒ
矢
phi tiêu, mũi tên
や, シ
天
thiên đường, bầu trời, hoàng gia
あまつ, あめ, テン
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
疋
( CDP-8CCE )
con (dùng để đếm động vật), đầu (đơn vị đếm động vật)
あし, ヒキ, ショ
龴
疋
con (dùng để đếm động vật), đầu (đơn vị đếm động vật)
あし, ヒキ, ショ
卜
( ト )
bói toán, xem bói, bộ thủ bói (bộ thủ số 25)
うらな.う, うらない, ボク
人
người
ひと, -り, ジン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.