Từ vựng
けいついだっきゅう頚椎脱臼 けいついだっきゅう頚椎脱臼 けいついだっきゅう頚椎脱臼

Ý nghĩa

trật khớp đốt sống cổ

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠