Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
鉄菱
てつびし
vocabulary vocab word
chông sắt
鉄菱
tetsubishi
鉄菱
鉄菱
てつびし
chông sắt
て
つ
び
し
鉄
菱
て
つ
び
し
鉄
菱
て
つ
び
し
鉄
菱
Ý nghĩa
chông sắt
chông sắt
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
鉄菱
chông sắt
てつびし
鉄
sắt
くろがね, テツ
金
vàng
かね, かな-, キン
失
mất, lỗi, lỗi lầm...
うしな.う, う.せる, シツ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
夫
chồng, người đàn ông
おっと, それ, フ
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
人
người
ひと, -り, ジン
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
菱
hình thoi, củ năng, hình thoi (hình học)
ひし, リョウ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
夌
chậm chạp, lề mề, tên cha của vua Nghiêu
しの.ぐ, すた.れる, リョウ
圥
nấm
きのこ, ロク
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
夂
muộn, chậm trễ, bộ thủ mùa đông (số 34)
しゅう, チ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.