Kanji
菱
kanji character
hình thoi
củ năng
hình thoi (hình học)
菱 kanji-菱 hình thoi, củ năng, hình thoi (hình học)
菱
Ý nghĩa
hình thoi củ năng và hình thoi (hình học)
Cách đọc
Kun'yomi
- ひし củ ấu (đặc biệt là loài Trapa japonica)
- ひし がた hình thoi
- ひし もち bánh gạo hình thoi
On'yomi
- りょう のう hành tủy
- りょう か hoa củ ấu
- りょう めんたい hình thoi ba chiều
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
菱 củ ấu (đặc biệt là loài Trapa japonica), củ năng, bẫy gai (vũ khí) -
菱 形 hình thoi, hình kim cương -
菱 餅 bánh gạo hình thoi -
菱 脳 hành tủy, não sau -
菱 食 ngỗng trời -
菱 蝗 châu chấu lùn (đặc biệt loài Tetrix japonica) -
菱 花 hoa củ ấu, hoa ấu nước -
花 菱 hoa văn hình hoa trên huy hiệu gia tộc -
鉄 菱 chông sắt -
撒 菱 bẫy gai (thiết bị có gai nhọn rải ra để làm bị thương bộ binh và ngựa), chông sắt, bẫy chông -
赤 菱 Hình thoi đỏ (biểu tượng trung lập về chính trị và tôn giáo được Ủy ban Chữ thập đỏ Quốc tế sử dụng) -
浜 菱 cây kế đầu dê, cây gai ma, cây gai quỷ... -
鬼 菱 củ ấu, củ năng, củ mã thầy -
姫 菱 cây ấu gai (loài thực vật họ ấu nước) -
菱 蝗 虫 châu chấu lùn (đặc biệt loài Tetrix japonica) -
菱 面 体 hình thoi ba chiều -
菱 鉄 鉱 siderit -
撒 き菱 bẫy gai (thiết bị có gai nhọn rải ra để làm bị thương bộ binh và ngựa), chông sắt, bẫy chông -
菱 目 打 ちdùi đục khâu hình thoi, dùi châm lỗ đa nhọn, dùi đục đa răng dùng trong thủ công da -
菱 垣 廻 船 thuyền buồm lớn kiểu Nhật Bản -
菱 亜 鉛 鉱 smithsonit, quặng kẽm spar, szaskait... -
菱 苦 土 鉱 magiezi -
菱 苦 土 石 magiezi -
花 菱 草 Hoa anh túc California, Hoa anh túc vàng -
菱 洋 エレクトロCông ty TNHH Điện tử Ryoyo -
大 菱 形 骨 xương thang, xương thang lớn -
小 菱 形 骨 xương thang -
竹 菱 電 機 Công ty Bán hàng Điện Takebishi -
白 色 菱 形 形 象 物 hình thoi màu trắng, hình thoi tín hiệu màu trắng (trong bối cảnh an toàn hàng hải) -
新 菱 冷 熱 工 業 Tập đoàn Shinryo