Từ vựng
貴賤結婚
きせんけっこん
vocabulary vocab word
hôn nhân không bình đẳng (cuộc hôn nhân giữa quý tộc và thường dân
không cho phép truyền lại tước vị
tài sản
v.v.)
貴賤結婚 貴賤結婚 きせんけっこん hôn nhân không bình đẳng (cuộc hôn nhân giữa quý tộc và thường dân, không cho phép truyền lại tước vị, tài sản, v.v.)
Ý nghĩa
hôn nhân không bình đẳng (cuộc hôn nhân giữa quý tộc và thường dân không cho phép truyền lại tước vị tài sản
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
貴賤結婚
hôn nhân không bình đẳng (cuộc hôn nhân giữa quý tộc và thường dân, không cho phép truyền lại tước vị, tài sản...
きせんけっこん
賤
khinh thường, kẻ hèn mọn, cảnh nghèo khó
いや.しい, いや.しむ, セン