Từ vựng

謙譲語I

Ý nghĩa

ngôn ngữ khiêm nhường dùng khi người nghe (hoặc một bên thứ ba) là đối tượng gián tiếp của hành động (hoặc người nhận vật gì đó và v.v.)

Phân tích thành phần

謙譲語I
ngôn ngữ khiêm nhường dùng khi người nghe (hoặc một bên thứ ba) là đối tượng gián tiếp của hành động (hoặc người nhận vật gì đó, v.v.)
けんじょうごいち
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠