Từ vựng
謙譲語2
けんじょーごに
vocabulary vocab word
ngôn ngữ khiêm nhường dùng để hạ thấp bản thân khi hành động hoặc đối tượng không hướng đến người nghe (hoặc người thứ ba)
ngôn ngữ khiêm nhường thể hiện sự lịch sự
謙譲語2 謙譲語2 けんじょーごに ngôn ngữ khiêm nhường dùng để hạ thấp bản thân khi hành động hoặc đối tượng không hướng đến người nghe (hoặc người thứ ba), ngôn ngữ khiêm nhường thể hiện sự lịch sự true
Ý nghĩa
ngôn ngữ khiêm nhường dùng để hạ thấp bản thân khi hành động hoặc đối tượng không hướng đến người nghe (hoặc người thứ ba) và ngôn ngữ khiêm nhường thể hiện sự lịch sự
Phân tích thành phần
謙譲語2
ngôn ngữ khiêm nhường dùng để hạ thấp bản thân khi hành động hoặc đối tượng không hướng đến người nghe (hoặc người thứ ba), ngôn ngữ khiêm nhường thể hiện sự lịch sự
けんじょうごに