Từ vựng
じょ じょ じょ

Ý nghĩa

ngôn ngữ khiêm nhường dùng để hạ thấp bản thân khi hành động hoặc đối tượng không hướng đến người nghe (hoặc người thứ ba) ngôn ngữ khiêm nhường thể hiện sự lịch sự

Phân tích thành phần

謙譲語2
ngôn ngữ khiêm nhường dùng để hạ thấp bản thân khi hành động hoặc đối tượng không hướng đến người nghe (hoặc người thứ ba), ngôn ngữ khiêm nhường thể hiện sự lịch sự
けんじょうごに
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.