Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
蘭語
らんご
vocabulary vocab word
tiếng Hà Lan
蘭語
rango
蘭語
蘭語
らんご
tiếng Hà Lan
ら
ん
ご
蘭
語
ら
ん
ご
蘭
語
ら
ん
ご
蘭
語
Ý nghĩa
tiếng Hà Lan
tiếng Hà Lan
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
蘭語
tiếng Hà Lan
らんご
蘭
hoa lan, Hà Lan
ラン, ラ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
闌
vươn cao, đang tiến triển tốt
た.ける, たけなわ, ラン
門
cổng, khẩu (dùng để đếm súng đại bác)
かど, と, モン
柬
chọn lọc, lựa chọn
えら.ぶ, カン, ケン
束
bó, bó lúa, ram giấy...
たば, たば.ねる, ソク
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
口
miệng
くち, コウ, ク
束
bó, bó lúa, ram giấy...
たば, たば.ねる, ソク
口
miệng
くち, コウ, ク
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
語
từ, lời nói, ngôn ngữ
かた.る, かた.らう, ゴ
言
nói, lời
い.う, こと, ゲン
口
miệng
くち, コウ, ク
吾
tôi, của tôi, của chúng tôi...
われ, わが-, ゴ
五
năm
いつ, いつ.つ, ゴ
二
hai, bộ thứ bảy (hai)
ふた, ふた.つ, ニ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
二
hai, bộ thứ bảy (hai)
ふた, ふた.つ, ニ
口
miệng
くち, コウ, ク
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.