Kanji
蘭
kanji character
hoa lan
Hà Lan
蘭 kanji-蘭 hoa lan, Hà Lan
蘭
Ý nghĩa
hoa lan và Hà Lan
Cách đọc
On'yomi
- お らん だ Hà Lan
- えい らん nước Anh
- ふィん らん ど Phần Lan
- ふ ら んす Pháp
- う ら ぼん Lễ Vu Lan (lễ hội Phật giáo tổ chức khoảng ngày 15 tháng 7)
- う ら ぼんえ Lễ hội Vu Lan (lễ Phật giáo tổ chức khoảng ngày 15 tháng 7)
Luyện viết
Nét: 1/19
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
蘭 hoa lan, Hà Lan -
和 蘭 Hà Lan -
新 西 蘭 New Zealand -
英 蘭 nước Anh -
芬 蘭 Phần Lan -
阿 蘭 陀 Hà Lan -
和 蘭 陀 Hà Lan -
仏 蘭 西 Pháp -
佛 蘭 西 Pháp -
烏 克 蘭 Ukraina -
宇 克 蘭 Ukraina -
第 希 蘭 Tehran (Iran) -
蘭 学 Lan học, nghiên cứu tri thức phương Tây qua tiếng Hà Lan thời kỳ Edo -
芬 蘭 土 Phần Lan -
蘭 塔 bia mộ hình bầu dục -
蘭 国 Hà Lan -
蘭 虫 cá vàng ranchu, giống cá vàng ranchu -
蘭 鋳 cá vàng ranchu, giống cá vàng ranchu -
蘭 人 người Hà Lan -
蘭 語 tiếng Hà Lan -
蘭 方 Tây y (được người Hà Lan du nhập vào Nhật Bản thời kỳ Edo) -
蘭 月 tháng bảy âm lịch -
蘭 領 lãnh thổ Hà Lan, vùng đất thuộc Hà Lan -
蘭 画 nghệ thuật chịu ảnh hưởng phương Tây (thời kỳ Edo), tranh sơn dầu -
蘭 貢 Yangon (Myanmar), Rangoon -
蘭 印 Đông Ấn Hà Lan -
蘭 州 Lan Châu (Trung Quốc) -
伊 蘭 Iran -
波 蘭 Ba Lan -
鈴 蘭 hoa lan chuông