Từ vựng
すねかじり脛齧り すねかじり脛齧り すねかじり脛齧り

Ý nghĩa

kẻ ăn bám kẻ sống ký sinh kẻ ăn nhờ ở đậu

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

脛齧り
kẻ ăn bám, kẻ sống ký sinh, kẻ ăn nhờ ở đậu...
すねかじり
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠