Kanji
脛
kanji character
chân
cẳng chân
脛 kanji-脛 chân, cẳng chân
脛
Ý nghĩa
chân và cẳng chân
Cách đọc
Kun'yomi
- すね cẳng chân
- すね あて bảo vệ ống chân
- すね にく thịt ống chân
- ふくら はぎ bắp chân
On'yomi
- けい こつ xương chày
- けい せつ xương ống chân (của côn trùng)
- ぜん けい こつきん cơ chày trước
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
脛 cẳng chân, ống chân, xương ống chân -
脛 骨 xương chày, xương ống chân -
脛 当 bảo vệ ống chân, miếng bảo vệ ống chân, giáp ống chân... -
脛 巾 quần bó, xà cạp -
脛 節 xương ống chân (của côn trùng) -
脛 肉 thịt ống chân -
脛 楯 miếng bảo vệ đùi (mặc dưới áo giáp) -
脛 当 てbảo vệ ống chân, miếng bảo vệ ống chân, giáp ống chân... -
脹 脛 bắp chân -
毛 脛 chân có lông -
脛 かじりkẻ ăn bám, kẻ sống ký sinh, kẻ ăn nhờ ở đậu... -
脛 齧 りkẻ ăn bám, kẻ sống ký sinh, kẻ ăn nhờ ở đậu... -
脛 噛 りkẻ ăn bám, kẻ sống ký sinh, kẻ ăn nhờ ở đậu... -
牛 脛 bắp bò, thịt bắp bò, thịt bò hầm -
脛 に傷 có quá khứ đen tối giấu kín, có lương tâm cắn rứt -
脛 に キ ズcó quá khứ đen tối giấu kín, có lương tâm cắn rứt -
脛 に疵 có quá khứ đen tối giấu kín, có lương tâm cắn rứt -
向 う脛 cẳng chân trước, xương ống chân -
脹 ら脛 bắp chân -
膨 ら脛 bắp chân - ふくら
脛 bắp chân -
脛 を齧 るsống bám vào bố mẹ -
脛 を噛 るsống bám vào bố mẹ -
脛 をかじるsống bám vào bố mẹ -
向 こう脛 cẳng chân trước, xương ống chân -
脛 に疵 持 つcó lương tâm cắn rứt -
脛 に傷 持 つcó lương tâm cắn rứt -
前 脛 骨 筋 cơ chày trước -
親 の脛 をかじるsống dựa vào sự chu cấp của bố mẹ, ăn bám bố mẹ -
親 の脛 を齧 るsống dựa vào sự chu cấp của bố mẹ, ăn bám bố mẹ