Kanji
齧
kanji character
gặm
nhấm nháp
nhai tóp tép
biết lõm bõm
齧 kanji-齧 gặm, nhấm nháp, nhai tóp tép, biết lõm bõm
齧
Ý nghĩa
gặm nhấm nháp nhai tóp tép
Cách đọc
Kun'yomi
- かじる
- かむ
On'yomi
- げつ
- けつ
Luyện viết
Nét: 1/21
Từ phổ biến
-
齧 るgặm, nhấm nháp, cắn... -
齧 歯 loài gặm nhấm -
齧 りつくcắn vào, nghiến răng vào, dính chặt vào... -
齧 りつきghế hàng đầu, ghế sát sân khấu -
齧 歯 類 động vật gặm nhấm -
齧 歯 目 Bộ Gặm nhấm -
齧 り付 くcắn vào, nghiến răng vào, dính chặt vào... -
齧 り付 きghế hàng đầu, ghế sát sân khấu -
生 齧 りkiến thức hời hợt, biết sơ sơ, người nghiệp dư... -
齧 り散 らすgặm nhấm rồi vứt bỏ lung tung, học lỏm nhiều thứ nhưng chóng bỏ -
脛 齧 りkẻ ăn bám, kẻ sống ký sinh, kẻ ăn nhờ ở đậu... - ス ネ
齧 りkẻ ăn bám, kẻ sống ký sinh, kẻ ăn nhờ ở đậu... - すね
齧 りkẻ ăn bám, kẻ sống ký sinh, kẻ ăn nhờ ở đậu... -
丸 齧 りăn cả miếng, ăn nguyên con -
齧 歯 動 物 động vật gặm nhấm, loài gặm nhấm -
聞 き齧 るbiết lõm bõm -
食 い齧 るgặm nhấm, biết lõm bõm -
脛 を齧 るsống bám vào bố mẹ -
臑 を齧 るsống bám vào bố mẹ - すねを
齧 るsống bám vào bố mẹ - ス ネ を
齧 るsống bám vào bố mẹ -
石 に齧 りついてもbằng mọi giá, dù có chuyện gì xảy ra -
石 に齧 りついてでもbằng mọi giá, dù có chuyện gì xảy ra -
親 の脛 を齧 るsống dựa vào sự chu cấp của bố mẹ, ăn bám bố mẹ -
石 に齧 り付 いてでもbằng mọi giá, dù có chuyện gì xảy ra