Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
硫酸塩
りゅうさんえん
vocabulary vocab word
sulfat
sunfat
硫酸塩
ryuusanen
硫酸塩
硫酸塩
りゅうさんえん
sulfat, sunfat
りゅ
う
さ
ん
え
ん
硫
酸
塩
りゅ
う
さ
ん
え
ん
硫
酸
塩
りゅ
う
さ
ん
え
ん
硫
酸
塩
Ý nghĩa
sulfat
và
sunfat
sulfat, sunfat
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
硫酸塩
sulfat, sunfat
りゅうさんえん
硫
lưu huỳnh
リュウ
石
đá
いし, セキ, シャク
口
miệng
くち, コウ, ク
㐬
cốc có tua rủ, cờ hiệu, hoang dã...
𠫓
𫶧
酸
axit, vị đắng, chua...
す.い, サン
酉
phương tây, chim, chi chim...
とり, ユウ
西
( 襾 )
phương tây, Tây Ban Nha
にし, セイ, サイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
西
( 襾 )
phương tây, Tây Ban Nha
にし, セイ, サイ
夋
うずくま.る, シュン
允
giấy phép, sự chân thành, sự cho phép
じょう, まこと.に, イン
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
夂
muộn, chậm trễ, bộ thủ mùa đông (số 34)
しゅう, チ
塩
muối
しお, エン
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
𬐚
𠂉
口
miệng
くち, コウ, ク
皿
đĩa, phần ăn, tấm
さら, ベイ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.