Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
痛覚閾値
つーかくいきち
vocabulary vocab word
ngưỡng đau
痛覚閾値
tsuukakuikichi
痛覚閾値
痛覚閾値
つーかくいきち
ngưỡng đau
つ
う
か
く
い
き
ち
痛
覚
閾
値
つ
う
か
く
い
き
ち
痛
覚
閾
値
つ
う
か
く
い
き
ち
痛
覚
閾
値
Ý nghĩa
ngưỡng đau
ngưỡng đau
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
痛覚閾値
ngưỡng đau
つうかくいきち
痛
cơn đau, làm tổn thương, thiệt hại...
いた.い, いた.む, ツウ
疒
bệnh tật kéo dài, bộ thủ bệnh (số 104)
や.む, ダク, ニャク
甬
con đường có tường hai bên
ヨウ
龴
用
sử dụng, công việc, dịch vụ...
もち.いる, ヨウ
覚
học thuộc, học hỏi, nhớ lại...
おぼ.える, さ.ます, カク
𰃮
見
nhìn thấy, hy vọng, cơ hội...
み.る, み.える, ケン
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
閾
ngưỡng
くぎり, しきい, シキ
門
cổng, khẩu (dùng để đếm súng đại bác)
かど, と, モン
或
một số, một, hoặc...
あ.る, あるい, ワク
戈
kích, vũ khí, xe diễu hành lễ hội...
ほこ, ほこづくり, カ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
旦
( CDP-8BE2 )
bình minh, rạng đông, buổi sáng
あき.らか, あきら, タン
口
miệng
くち, コウ, ク
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
値
giá, chi phí, giá trị
ね, あたい, チ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
直
十
mười
とお, と, ジュウ
𠃊
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.