Kanji
閾
kanji character
ngưỡng
閾 kanji-閾 ngưỡng
閾
Ý nghĩa
ngưỡng
Cách đọc
Kun'yomi
- くぎり
- しきい
On'yomi
- しき
- いき ち ngưỡng (lượng, liều lượng, v.v.)
- いき か dưới ngưỡng
- しき いき ngưỡng ý thức
- きょく
- よく
Luyện viết
Nét: 1/16
Từ phổ biến
-
閾 ngưỡng cửa (đặc biệt là loại có rãnh cho cửa trượt), bậc cửa -
閾 値 ngưỡng (lượng, liều lượng, v.v.) -
閾 下 dưới ngưỡng -
識 閾 ngưỡng ý thức -
閾 刺 激 kích thích ngưỡng, kích thích giới hạn -
閾 値 下 dưới ngưỡng nhận thức -
刺 激 閾 ngưỡng kích thích, ngưỡng kích hoạt -
弁 別 閾 ngưỡng phân biệt, ngưỡng sai biệt -
検 知 閾 値 ngưỡng phát hiện -
痛 覚 閾 値 ngưỡng đau