Từ vựng
びわほうし琵琶法師 びわほうし琵琶法師 びわほうし琵琶法師

Ý nghĩa

nhạc sĩ đàn tỳ bà người hát rong và nhạc công mù lang thang chơi đàn tỳ bà mặc trang phục nhà sư

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

琵琶法師
nhạc sĩ đàn tỳ bà, người hát rong, nhạc công mù lang thang chơi đàn tỳ bà mặc trang phục nhà sư
びわほうし
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠