Kanji
琶
kanji character
đàn tỳ bà
琶 kanji-琶 đàn tỳ bà
琶
Ý nghĩa
đàn tỳ bà
Cách đọc
On'yomi
- は
- べ
- び わ đàn tỳ bà (loại đàn lute Nhật Bản)
- び わ こ Hồ Biwa
- び わ こう bài hát đàn tỳ bà
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
琵 琶 đàn tỳ bà (loại đàn lute Nhật Bản) -
琵 琶 湖 Hồ Biwa, Biwa-ko -
楽 琵 琶 đàn tỳ bà lớn 4 dây dùng trong nhã nhạc -
琵 琶 行 bài hát đàn tỳ bà -
琵 琶 笛 Sáo môi thời Edo (có khung giống trâm cài tóc và lưỡi thẳng dài) -
琵 琶 鱒 cá hồi Biwa, cá hồi vân Biwa -
琵 琶 鰉 Cá bống tượng Biwa (Sarcocheilichthys variegatus microoculus) -
薩 摩 琵 琶 Đàn tỳ bà Satsuma, Đàn tỳ bà kiểu Satsuma -
平 家 琵 琶 đàn tỳ bà Heike, tỳ bà Heike, tỳ bà 4 dây 5 phím... -
琵 琶 の琴 đàn tỳ bà (loại đàn lute phương Đông 4 hoặc 5 dây) -
琵 琶 牧 々yêu quái hình dạng nhà sư với đầu đàn tỳ bà, linh hồn ác quỷ dạng thầy tu mang đầu nhạc cụ tỳ bà -
琵 琶 法 師 nhạc sĩ đàn tỳ bà, người hát rong, nhạc công mù lang thang chơi đàn tỳ bà mặc trang phục nhà sư -
琵 琶 牧 牧 yêu quái hình dạng nhà sư với đầu đàn tỳ bà, linh hồn ác quỷ dạng thầy tu mang đầu nhạc cụ tỳ bà -
琵 琶 湖 大 鯰 Cá trê Biwa (Silurus biwaensis)