Từ vựng
猿猴月を取る
えんこーつきをとる
vocabulary vocab word
đứng núi này trông núi nọ rồi thất bại
tham vọng vượt quá khả năng nên thất bại
khỉ với trăng rồi chết đuối
猿猴月を取る 猿猴月を取る えんこーつきをとる đứng núi này trông núi nọ rồi thất bại, tham vọng vượt quá khả năng nên thất bại, khỉ với trăng rồi chết đuối
Ý nghĩa
đứng núi này trông núi nọ rồi thất bại tham vọng vượt quá khả năng nên thất bại và khỉ với trăng rồi chết đuối
Luyện viết
Character: 1/6
Nét: 1/0