Kanji
猴
kanji character
khỉ
猴 kanji-猴 khỉ
猴
Ý nghĩa
khỉ
Cách đọc
Kun'yomi
- さる
On'yomi
- もっ こう con khỉ
- えん こう khỉ (đặc biệt là vượn)
- きんし こう voọc mũi hếch vàng
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
沐 猴 con khỉ -
猿 猴 khỉ (đặc biệt là vượn), tay người điều khiển con rối (trong rối bóng), thủy quái kappa... -
金 糸 猴 voọc mũi hếch vàng -
猿 猴 鶏 頭 cây mào gà đuôi chồn, hoa mào gà rủ, hoa nhung đuôi sóc... -
猿 猴 捉 月 cố đạt điều vượt quá khả năng và thất bại, làm việc quá sức mình và chuốc lấy thất bại, khỉ bắt trăng dưới nước -
沐 猴 にして冠 すchỉ có vẻ bề ngoài (nhưng thực chất không xứng, khỉ đội mũ miện -
猿 猴 月 を取 るđứng núi này trông núi nọ rồi thất bại, tham vọng vượt quá khả năng nên thất bại, khỉ với trăng rồi chết đuối -
猿 猴 が月 を取 るcố đạt điều vượt quá khả năng và thất bại, khỉ vớt bóng trăng dưới nước