Từ vựng
激甚災害
げきじんさいがい
vocabulary vocab word
thảm họa nghiêm trọng (cần hỗ trợ kinh tế cho nạn nhân)
thảm họa lớn
thảm họa khủng khiếp
激甚災害 激甚災害 げきじんさいがい thảm họa nghiêm trọng (cần hỗ trợ kinh tế cho nạn nhân), thảm họa lớn, thảm họa khủng khiếp
Ý nghĩa
thảm họa nghiêm trọng (cần hỗ trợ kinh tế cho nạn nhân) thảm họa lớn và thảm họa khủng khiếp
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
激甚災害
thảm họa nghiêm trọng (cần hỗ trợ kinh tế cho nạn nhân), thảm họa lớn, thảm họa khủng khiếp
げきじんさいがい
激
dữ dội, hào hứng, phẫn nộ...
はげ.しい, ゲキ