Từ vựng

Ý nghĩa

tuatara (loài bò sát nguyên thủy giống thằn lằn đặc hữu của New Zealand)

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

昔蜥蜴
tuatara (loài bò sát nguyên thủy giống thằn lằn, đặc hữu của New Zealand)
むかしとかげ
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.