Từ vựng

Ý nghĩa

gầy trơ xương tiều tụy héo hon

Luyện viết


Character: 1/5
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

形容枯槁す
gầy trơ xương, tiều tụy, héo hon
けいようここうす
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.