Từ vựng

Ý nghĩa

gãy xương đùi ở thân xương

Luyện viết


Character: 1/8
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

大腿骨骨幹部骨折
gãy xương đùi ở thân xương
だいたいこつこっかんぶこっせつ
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.