Từ vựng
ぜんしょうきんむ前哨勤務 ぜんしょうきんむ前哨勤務 ぜんしょうきんむ前哨勤務

Ý nghĩa

nhiệm vụ trạm tiền tiêu

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

前哨勤務
nhiệm vụ trạm tiền tiêu
ぜんしょうきんむ
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠