Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
優秀品
ゆーしゅーひん
vocabulary vocab word
hàng hóa cao cấp
優秀品
yuushuuhin
優秀品
優秀品
ゆーしゅーひん
hàng hóa cao cấp
ゆ
う
しゅ
う
ひ
ん
優
秀
品
ゆ
う
しゅ
う
ひ
ん
優
秀
品
ゆ
う
しゅ
う
ひ
ん
優
秀
品
Ý nghĩa
hàng hóa cao cấp
hàng hóa cao cấp
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
優秀品
hàng hóa cao cấp
ゆうしゅうひん
優
sự dịu dàng, xuất sắc, vượt trội...
やさ.しい, すぐ.れる, ユウ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
憂
u sầu, buồn bã, than thở...
うれ.える, うれ.い, ユウ
㥑
直
( CDP-8CD4 )
ngay lập tức, sự trung thực, sự thẳng thắn...
ただ.ちに, なお.す, チョク
心
trái tim, tâm trí, tinh thần...
こころ, -ごころ, シン
夂
muộn, chậm trễ, bộ thủ mùa đông (số 34)
しゅう, チ
秀
xuất sắc, sự ưu tú, vẻ đẹp...
ひい.でる, シュウ
禾
bộ thủ cây hai nhánh (số 115)
いね, カ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
乃
từ, của (dùng để chỉ sở hữu), sau đó...
の, すなわ.ち, ナイ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
品
hàng hóa, sự tinh tế, phẩm giá...
しな, ヒン, ホン
口
miệng
くち, コウ, ク
吅
口
miệng
くち, コウ, ク
口
miệng
くち, コウ, ク
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.