Kanji
優
kanji character
sự dịu dàng
xuất sắc
vượt trội
diễn viên
ưu thế
sự hiền hòa
優 kanji-優 sự dịu dàng, xuất sắc, vượt trội, diễn viên, ưu thế, sự hiền hòa
優
Ý nghĩa
sự dịu dàng xuất sắc vượt trội
Cách đọc
Kun'yomi
- やさしい
- すぐれる
- まさる
On'yomi
- ゆう しょう chiến thắng chung cuộc
- ゆう しゅう xuất sắc
- ゆう せん ưu tiên
- う どんげ hoa ưu đàm (loài cây thần thoại Ấn Độ, thường được xác định là cây sung chùm, Ficus glomerata)
- う ばそく Ưu-bà-tắc (tín đồ nam tại gia nhiệt thành của Phật giáo)
- う ばい nữ cư sĩ Phật giáo (tín nữ tại gia mộ đạo)
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
優 勝 chiến thắng chung cuộc, chức vô địch, giành danh hiệu... -
優 るvượt trội, vượt qua, vượt quá... -
優 秀 xuất sắc, ưu tú, tuyệt vời... -
優 先 ưu tiên, tính ưu tiên, quyền ưu tiên -
優 利 có lợi, thuận lợi, tốt hơn... -
優 れるtốt hơn, vượt trội, vượt qua... -
女 優 nữ diễn viên, diễn viên nữ -
俳 優 diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn -
優 しいdịu dàng, tử tế, nhẹ nhàng... -
優 勢 ưu thế, sức mạnh vượt trội, sự chiếm ưu thế... -
優 位 ưu thế, sự vượt trội, thế thượng phong... -
優 遇 ưu đãi, đối xử tốt, tiếp đón nồng hậu... -
優 良 ưu tú, xuất sắc, tốt -
優 等 生 học sinh ưu tú, học sinh giỏi, học sinh gương mẫu... -
優 越 感 cảm giác ưu việt, mặc cảm hơn người -
優 雅 thanh lịch, duyên dáng, tinh tế... -
優 美 duyên dáng, tinh tế, thanh lịch... -
男 優 diễn viên nam -
優 劣 (sự) hơn kém, (sự) ưu khuyết, chất lượng -
名 優 diễn viên xuất sắc, diễn viên nổi tiếng, ngôi sao màn ảnh -
優 先 的 ưu tiên -
優 越 sự vượt trội, sự thống trị, sự ưu việt -
声 優 diễn viên lồng tiếng -
優 dịu dàng, trìu mến -
優 にdễ dàng (đạt, vượt quá, v.v.)... -
最 優 遇 đối xử ưu đãi nhất, tiếp đón nồng hậu nhất -
優 柔 不 断 do dự, thiếu quyết đoán, lưỡng lự... -
優 待 ưu đãi, sự tiếp đón nồng hậu, sự đón tiếp chu đáo... -
優 駿 ngựa đua xuất sắc -
優 生 ưu sinh