Kanji
憂
kanji character
u sầu
buồn bã
than thở
lo lắng
buồn
không vui
憂 kanji-憂 u sầu, buồn bã, than thở, lo lắng, buồn, không vui
憂
Ý nghĩa
u sầu buồn bã than thở
Cách đọc
Kun'yomi
- うれえる
- うれい ごと trải nghiệm cay đắng
- うい
- うき め trải nghiệm cay đắng
- うき ね khóc nức nở
- うき み cuộc đời khốn khổ
On'yomi
- ゆう うつ trầm cảm
- ゆう りょ lo lắng
- ゆう こく mối lo cho vận mệnh đất nước
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
憂 鬱 trầm cảm, u sầu, chán nản... -
憂 うつtrầm cảm, u sầu, chán nản... -
憂 欝 trầm cảm, u sầu, chán nản... -
憂 えるlo lắng về, băn khoăn về, quan tâm đến... -
憂 慮 lo lắng, quan ngại, sợ hãi -
憂 いbuồn bã, sầu muộn, u sầu -
憂 国 mối lo cho vận mệnh đất nước -
憂 目 trải nghiệm cay đắng, nỗi khổ đau, sự đau khổ... -
憂 さu sầu, nỗi buồn, nỗi sầu muộn... -
憂 き目 trải nghiệm cay đắng, nỗi khổ đau, sự đau khổ... -
憂 世 cuộc đời phù du, thế giới phù du, thế giới trôi nổi... -
杞 憂 nỗi sợ hão, lo lắng vô căn cứ, nỗi lo không có cơ sở -
憂 き世 cuộc đời phù du, thế giới phù du, thế giới trôi nổi... -
憂 えsự than khóc, nỗi buồn, sự đau khổ... -
憂 きbuồn bã, sầu muộn, u sầu -
憂 ふlo lắng, bận tâm, buồn rầu... -
憂 うlo lắng, bận tâm, buồn rầu... -
憂 患 nỗi buồn, sự lo lắng, nỗi đau khổ -
憂 苦 phiền muộn, đau khổ, nỗi buồn -
憂 思 đau buồn -
憂 愁 nỗi buồn, sự u sầu, nỗi đau buồn -
憂 色 vẻ u sầu, vẻ mặt lo âu, dấu vết của nỗi buồn... -
憂 心 tấm lòng đau buồn -
憂 戚 nỗi buồn, sự đau buồn -
憂 慼 nỗi buồn, sự đau buồn -
憂 憤 đau buồn và phẫn nộ -
憂 悶 nỗi đau khổ, sự dày vò tinh thần -
憂 哭 khóc nức nở -
憂 懼 sợ hãi, lo lắng, khiếp sợ -
憂 事 trải nghiệm cay đắng, nỗi khổ đau, sự đau khổ...