Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
憂憤
ゆうふん
vocabulary vocab word
đau buồn và phẫn nộ
憂憤
yuufun
憂憤
憂憤
ゆうふん
đau buồn và phẫn nộ
ゆ
う
ふ
ん
憂
憤
ゆ
う
ふ
ん
憂
憤
ゆ
う
ふ
ん
憂
憤
Ý nghĩa
đau buồn và phẫn nộ
đau buồn và phẫn nộ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
憂憤
đau buồn và phẫn nộ
ゆうふん
憂
u sầu, buồn bã, than thở...
うれ.える, うれ.い, ユウ
㥑
直
( CDP-8CD4 )
ngay lập tức, sự trung thực, sự thẳng thắn...
ただ.ちに, なお.す, チョク
心
trái tim, tâm trí, tinh thần...
こころ, -ごころ, シン
夂
muộn, chậm trễ, bộ thủ mùa đông (số 34)
しゅう, チ
憤
bị kích động, oán hận, phẫn nộ...
いきどお.る, フン
忄
( 心 )
trái tim, biến thể bộ thủ tâm đứng (số 61)
こころ, シン
賁
trang trí
フン, ヒ, ホン
卉
cỏ
くさ, キ, ケ
十
mười
とお, と, ジュウ
廾
hai mươi, bộ thủ hai mươi (số 55) hoặc chữ H
にじゅう, キョウ, ク
十
mười
とお, と, ジュウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
十
mười
とお, と, ジュウ
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.