Kanji

卉

Ý nghĩa

cỏ

Cách đọc

Kun'yomi

  • くさ

On'yomi

  • か き cây có hoa
  • か き えんげい nghề trồng hoa
  • か き さいばい nghề trồng hoa
  • け

Luyện viết


Nét: 1/5
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠