Từ vựng
きゃ きゃ きゃ

Ý nghĩa

bộ thủ của chữ Hán (trái phải trên

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

偏旁冠脚
bộ thủ của chữ Hán (trái, phải, trên...
へんぼうかんきゃく
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.