Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
一瘤駱駝
ひとこぶらくだ
vocabulary vocab word
lạc đà một bướu
一瘤駱駝
hitokoburakuda
一瘤駱駝
一瘤駱駝
ひとこぶらくだ
lạc đà một bướu
ひ
と
こ
ぶ
ら
く
だ
一
瘤
駱
駝
ひ
と
こ
ぶ
ら
く
だ
一
瘤
駱
駝
ひ
と
こ
ぶ
ら
く
だ
一
瘤
駱
駝
Ý nghĩa
lạc đà một bướu
lạc đà một bướu
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
ひとこぶらくだ
lạc đà một bướu
Phân tích thành phần
一瘤駱駝
lạc đà một bướu
ひとこぶらくだ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
瘤
cục u, sưng tấy
こぶ, リュウ, ル
疒
bệnh tật kéo dài, bộ thủ bệnh (số 104)
や.む, ダク, ニャク
留
giữ lại, cố định, dừng lại...
と.める, と.まる, リュウ
刅
( CDP-8C69 )
làm bị thương, tạo ra, làm nên...
つく.る, はじ.める, ソウ
�
( CDP-88EE )
刀
kiếm, đao, dao
かたな, そり, トウ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
駱
ngựa trắng
かわらげ, ラク
馬
ngựa
うま, うま-, バ
灬
( 火 )
lửa, bộ hỏa (bộ thứ 86)
ヒョウ, カ
各
mỗi, mọi, hoặc là
おのおの, カク
夂
muộn, chậm trễ, bộ thủ mùa đông (số 34)
しゅう, チ
口
miệng
くち, コウ, ク
駝
người gù lưng, gánh nặng
せむし, ダ, タ
馬
ngựa
うま, うま-, バ
灬
( 火 )
lửa, bộ hỏa (bộ thứ 86)
ヒョウ, カ
它
khác
へび, タ
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
匕
thìa, bộ thủ thìa (bộ 21)
さじ, ヒ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.