Kanji
駝
kanji character
người gù lưng
gánh nặng
駝 kanji-駝 người gù lưng, gánh nặng
駝
Ý nghĩa
người gù lưng và gánh nặng
Cách đọc
Kun'yomi
- せむし
On'yomi
- だ ちょう đà điểu (Struthio camelus)
- らく だ lạc đà
- らく だ いろ màu lạc đà
- た
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
駝 鳥 đà điểu (Struthio camelus) -
駱 駝 lạc đà, vải lông lạc đà, vải làm từ lông lạc đà... -
羊 駱 駝 lạc đà không bướu alpaca -
駱 駝 色 màu lạc đà -
駱 駝 虫 ruồi rắn inocelliid (bất kỳ côn trùng nào thuộc họ Inocelliidae) -
鷸 駝 鳥 chim tinamu (bất kỳ loài chim nào thuộc họ Tinamidae) -
駱 駝 炭 than củi nung trong lò đất -
双 峰 駱 駝 lạc đà hai bướu, lạc đà Bactrian -
単 峰 駱 駝 lạc đà một bướu, lạc đà Ả Rập, lạc đà dromedary -
二 瘤 駱 駝 Lạc đà hai bướu - アメリカ
駝 鳥 đà điểu Nam Mỹ -
一 瘤 駱 駝 lạc đà một bướu